Đối với các nhà thầu xây dựng, việc cập nhật báo giá thép Hòa Phát cho nhà thầu là yếu tố quan trọng giúp tối ưu chi phí và lập dự toán chính xác cho từng hạng mục công trình. Với chất lượng đạt tiêu chuẩn, độ bền cao cùng nhiều chủng loại, thép Hòa Phát luôn là lựa chọn hàng đầu trong các dự án dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. Trong bài viết này, Huyền Vinh sẽ cập nhật bảng giá mới nhất, đồng thời cung cấp những thông tin hữu ích giúp nhà thầu lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thi công.

Thép Hòa Phát lựa chọn hàng đầu của nhà thầu xây dựng
Thép Hòa Phát là sản phẩm thép xây dựng do Tập đoàn Hòa Phát sản xuất, hiện chiếm thị phần lớn nhất tại Việt Nam trong nhiều năm liên tiếp. Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ lò cao khép kín, đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng như TCVN 1651-1:2018, JIS G3112 và ASTM A615, phù hợp với hầu hết các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng. Nhờ quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, thép Hòa Phát luôn có độ bền cơ lý ổn định, ít bị cong vênh, đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật của các đơn vị thi công chuyên nghiệp.
Đối với nhà thầu, việc lựa chọn nguồn thép uy tín không chỉ giúp đảm bảo tiến độ công trình mà còn giảm thiểu rủi ro pháp lý khi nghiệm thu. Thép Hòa Phát có hệ thống đại lý phân phối rộng khắp cả nước, giúp việc vận chuyển và cung ứng vật tư nhanh chóng, ổn định ngay cả với những công trình ở khu vực xa trung tâm. Đây là lý do phần lớn các nhà thầu lớn nhỏ đều ưu tiên tham khảo bảng giá thép của thương hiệu này trước khi quyết định ký hợp đồng cung ứng vật tư dài hạn.
Ngoài yếu tố chất lượng, thép Hòa Phát còn có mức giá cạnh tranh so với các thương hiệu thép nhập khẩu hoặc liên doanh khác, trong khi vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương. Với các nhà thầu thi công công trình quy mô lớn, việc tối ưu chi phí vật tư đầu vào có ảnh hưởng trực tiếp đến lợi nhuận dự án, vì vậy nắm bắt bảng giá thép cập nhật theo từng thời điểm là bước không thể bỏ qua trong quá trình lập dự toán và đấu thầu.
Báo giá thép Hòa Phát cho nhà thầu
Dưới đây là bảng giá thép Hòa Phát mới nhất được tổng hợp theo từng chủng loại sản phẩm phổ biến nhất trên thị trường hiện nay, phục vụ nhu cầu tra cứu nhanh của nhà thầu. Mức giá được niêm yết theo đơn giá tham khảo tại nhà máy, chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển đến công trình, có thể thay đổi tùy theo khu vực, thời điểm và số lượng đặt hàng thực tế.
Báo giá thép ống đen Hòa Phát
| STT | Quy cách | Độ dày (mm) | Dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Cây/bó | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phi 21 | 1,0 | 6 | 2,99 | 168 | 21.650 | 64.734 |
| 2 | Phi 21 | 1,5 | 6 | 4,37 | 168 | 20.450 | 89.366 |
| 3 | Phi 21 | 2,0 | 6 | 5,68 | 168 | 18.550 | 105.364 |
| 4 | Phi 21 | 2,5 | 6 | 7,76 | 168 | 18.550 | 143.948 |
| 5 | Phi 27 | 1,0 | 6 | 3,80 | 113 | 21.650 | 82.270 |
| 6 | Phi 27 | 1,5 | 6 | 5,58 | 113 | 20.450 | 114.111 |
| 7 | Phi 27 | 2,0 | 6 | 7,29 | 113 | 18.550 | 135.230 |
| 8 | Phi 27 | 2,5 | 6 | 8,93 | 113 | 18.550 | 165.652 |
| 9 | Phi 34 | 1,2 | 6 | 5,74 | 80 | 21.650 | 124.271 |
| 10 | Phi 34 | 1,5 | 6 | 7,10 | 80 | 20.450 | 145.195 |
| 11 | Phi 34 | 2,0 | 6 | 9,32 | 80 | 18.550 | 172.886 |
| 12 | Phi 34 | 2,5 | 6 | 11,47 | 80 | 18.550 | 212.768 |
| 13 | Phi 42 | 1,5 | 6 | 9,03 | 61 | 20.450 | 184.664 |
| 14 | Phi 42 | 2,0 | 6 | 11,90 | 61 | 18.550 | 220.745 |
| 15 | Phi 42 | 2,5 | 6 | 14,69 | 61 | 18.550 | 272.500 |
| 16 | Phi 49 | 1,5 | 6 | 10,34 | 52 | 20.450 | 211.453 |
| 17 | Phi 49 | 2,0 | 6 | 13,64 | 52 | 18.550 | 253.022 |
| 18 | Phi 49 | 2,5 | 6 | 16,87 | 52 | 18.550 | 312.938 |
| 19 | Phi 60 | 2,0 | 6 | 17,13 | 37 | 18.550 | 317.762 |
| 20 | Phi 60 | 2,5 | 6 | 21,23 | 37 | 18.550 | 393.816 |
Báo giá thép ống mạ kẽm Hòa Phát
| STT | Quy cách | Độ dày (mm) | Dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | D21.2 | 1,0 | 6 | 2,99 | 35.089 | 104.916 |
| 2 | D21.2 | 1,5 | 6 | 4,37 | 35.089 | 153.339 |
| 3 | D21.2 | 2,0 | 6 | 5,68 | 35.089 | 199.306 |
| 4 | D21.2 | 2,5 | 6 | 6,92 | 35.089 | 242.816 |
| 5 | D26.65 | 1,0 | 6 | 3,80 | 36.100 | 137.180 |
| 6 | D26.65 | 1,5 | 6 | 5,58 | 36.100 | 201.438 |
| 7 | D26.65 | 2,0 | 6 | 7,29 | 36.100 | 263.169 |
| 8 | D26.65 | 2,5 | 6 | 8,93 | 36.100 | 322.373 |
| 9 | D33.5 | 1,2 | 6 | 5,74 | 36.100 | 207.214 |
| 10 | D33.5 | 1,5 | 6 | 7,10 | 36.100 | 256.310 |
| 11 | D33.5 | 2,0 | 6 | 9,32 | 36.100 | 336.452 |
| 12 | D33.5 | 2,5 | 6 | 11,47 | 36.100 | 414.067 |
| 13 | D38.1 | 1,2 | 6 | 6,55 | 36.100 | 236.455 |
| 14 | D38.1 | 1,5 | 6 | 8,12 | 36.100 | 293.132 |
| 15 | D38.1 | 2,0 | 6 | 10,68 | 36.100 | 385.548 |
| 16 | D38.1 | 2,5 | 6 | 13,17 | 36.100 | 475.437 |
| 17 | D42.2 | 1,5 | 6 | 9,03 | 37.100 | 335.013 |
| 18 | D42.2 | 2,0 | 6 | 11,90 | 37.100 | 441.490 |
| 19 | D48.1 | 1,5 | 6 | 10,34 | 37.100 | 383.614 |
| 20 | D48.1 | 2,0 | 6 | 13,64 | 37.100 | 506.044 |
Báo giá thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
| STT | Quy cách | Độ dày (mm) | Dài (m) | Trọng lượng (kg/cây) | Cây/bó | Đơn giá (VNĐ/kg) | Thành tiền (VNĐ/cây) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phi 21 | 1,6 | 6 | 4,642 | 169 | 27.000 | 125.334 |
| 2 | Phi 21 | 1,9 | 6 | 5,484 | 169 | 26.600 | 145.874 |
| 3 | Phi 21 | 2,3 | 6 | 6,435 | 169 | 25.600 | 164.736 |
| 4 | Phi 26.65 | 1,6 | 6 | 5,933 | 113 | 27.000 | 160.191 |
| 5 | Phi 26.65 | 1,9 | 6 | 6,961 | 113 | 26.600 | 185.163 |
| 6 | Phi 26.65 | 2,3 | 6 | 8,286 | 113 | 25.600 | 212.122 |
| 7 | Phi 33.5 | 1,6 | 6 | 7,556 | 80 | 27.000 | 204.012 |
| 8 | Phi 33.5 | 1,9 | 6 | 8,888 | 80 | 26.600 | 236.421 |
| 9 | Phi 33.5 | 2,3 | 6 | 10,722 | 80 | 25.600 | 274.483 |
| 10 | Phi 33.5 | 2,5 | 6 | 11,460 | 80 | 25.600 | 293.376 |
| 11 | Phi 42.2 | 1,6 | 6 | 9,617 | 61 | 27.000 | 259.659 |
| 12 | Phi 42.2 | 1,9 | 6 | 11,335 | 61 | 26.600 | 301.511 |
| 13 | Phi 42.2 | 2,3 | 6 | 13,560 | 61 | 25.600 | 347.136 |
| 14 | Phi 42.2 | 2,6 | 6 | 15,240 | 61 | 25.600 | 390.144 |
| 15 | Phi 48.1 | 1,6 | 6 | 11,000 | 52 | 27.000 | 297.000 |
| 16 | Phi 48.1 | 1,9 | 6 | 12,995 | 52 | 26.600 | 345.667 |
| 17 | Phi 48.1 | 2,3 | 6 | 15,590 | 52 | 25.600 | 399.104 |
| 18 | Phi 59.9 | 1,9 | 6 | 16,300 | 37 | 26.600 | 433.580 |
| 19 | Phi 59.9 | 2,3 | 6 | 19,612 | 37 | 25.600 | 502.067 |
| 20 | Phi 59.9 | 2,6 | 6 | 22,158 | 37 | 25.600 | 567.245 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật, giá thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường, khu vực giao hàng và chính sách của từng đại lý phân phối. Nhà thầu nên liên hệ trực tiếp đại lý ủy quyền để nhận báo giá chính xác nhất cho đơn hàng của mình.
Yếu tố ảnh hưởng đến giá thép Hòa Phát dành cho nhà thầu
Giá thép Hòa Phát trên thị trường không duy trì ở một mức cố định mà luôn có sự điều chỉnh theo tình hình cung cầu và nhiều yếu tố kinh tế trong nước cũng như quốc tế. Đối với các nhà thầu xây dựng, việc hiểu rõ những yếu tố tác động đến giá sẽ giúp chủ động lập dự toán, kiểm soát ngân sách và lựa chọn thời điểm mua thép phù hợp để tối ưu chi phí.
Giá nguyên liệu đầu vào: Nguyên liệu sản xuất là yếu tố có ảnh hưởng lớn nhất đến báo giá thép Hòa Phát cho nhà thầu. Các loại nguyên liệu như quặng sắt, than cốc, thép phế liệu và hợp kim đều được giao dịch trên thị trường quốc tế. Khi giá các nguyên liệu này tăng do nguồn cung thiếu hụt hoặc nhu cầu sản xuất toàn cầu gia tăng, chi phí sản xuất thép cũng tăng theo, kéo theo giá bán thành phẩm.
Cung – cầu của thị trường xây dựng: Nhu cầu sử dụng thép trong lĩnh vực xây dựng luôn thay đổi theo từng giai đoạn. Khi thị trường bất động sản, hạ tầng giao thông hoặc các dự án công nghiệp được triển khai mạnh, nhu cầu thép tăng cao sẽ khiến giá bán có xu hướng tăng.Ngược lại, khi hoạt động xây dựng chững lại hoặc nguồn cung trên thị trường dồi dào, giá thép thường ổn định hoặc giảm nhằm kích cầu tiêu thụ.
Số lượng đặt hàng của nhà thầu: Khối lượng đặt hàng là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến đơn giá thực tế mà nhà thầu phải thanh toán. Những đơn hàng có số lượng lớn, cung ứng cho toàn bộ dự án hoặc ký hợp đồng dài hạn thường nhận được mức chiết khấu hấp dẫn từ nhà phân phối.Bên cạnh đó, các đại lý còn áp dụng nhiều chính sách ưu đãi như hỗ trợ vận chuyển, thanh toán linh hoạt hoặc giữ giá trong thời gian nhất định đối với khách hàng là nhà thầu, doanh nghiệp xây dựng và đối tác lâu năm.

Chi phí vận chuyển và địa điểm giao hàng: Thép là loại vật liệu có trọng lượng lớn nên chi phí vận chuyển chiếm tỷ trọng đáng kể trong tổng giá thành. Khoảng cách từ kho hàng hoặc nhà máy đến công trình càng xa thì chi phí logistics càng cao. Đối với các công trình tại khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa hoặc những nơi khó tiếp cận bằng xe tải lớn, giá giao hàng sẽ cao hơn so với các công trình tại trung tâm thành phố hoặc gần kho phân phối.
Tỷ giá ngoại tệ và chính sách kinh tế: Mặc dù Hòa Phát là doanh nghiệp sản xuất trong nước, nhưng nhiều nguyên liệu và thiết bị phục vụ sản xuất vẫn phụ thuộc vào nguồn nhập khẩu. Do đó, biến động tỷ giá USD, chi phí nhập khẩu, thuế và các chính sách thương mại đều có thể tác động đến giá thành sản xuất thép.Ngoài ra, các chính sách đầu tư công, phát triển hạ tầng hoặc điều chỉnh thuế của Nhà nước cũng ảnh hưởng đến nhu cầu tiêu thụ thép trên thị trường, từ đó tác động đến giá bán trong từng thời kỳ.
Thời điểm mua thép: Giá thép thường thay đổi theo mùa xây dựng. Trong giai đoạn cao điểm từ đầu năm đến giữa năm, khi nhiều công trình đồng loạt khởi công, nhu cầu thép tăng mạnh khiến giá có thể tăng theo. Ngược lại, vào mùa mưa hoặc thời điểm thị trường xây dựng trầm lắng, nhiều đại lý triển khai các chương trình ưu đãi như giảm giá, hỗ trợ cước vận chuyển hoặc chiết khấu cao hơn nhằm kích cầu.
Xem thêm: Đại lý phân phối thép tại Hà Nội
Chính sách ưu đãi khi mua thép Hòa Phát số lượng lớn
Hệ thống phân phối thép Hòa Phát trên toàn quốc thường xây dựng chính sách giá riêng dành cho nhóm khách hàng là nhà thầu, chủ đầu tư và các đơn vị thi công có nhu cầu mua số lượng lớn. Cụ thể, mức chiết khấu có thể dao động từ vài trăm đến vài nghìn đồng trên mỗi kilôgam thép tùy theo tổng khối lượng đơn hàng, tần suất mua hàng và mối quan hệ hợp tác lâu dài giữa nhà thầu với đại lý phân phối chính thức.
Bên cạnh chiết khấu trực tiếp trên đơn giá, nhiều đại lý còn hỗ trợ thêm các chính sách như miễn phí vận chuyển trong bán kính nhất định, hỗ trợ công nợ trả chậm theo tiến độ thi công, hoặc ưu tiên giao hàng nhanh cho các công trình có yêu cầu gấp về tiến độ. Đây là những lợi ích thiết thực giúp nhà thầu tối ưu dòng tiền và chủ động hơn trong việc quản lý vật tư trong suốt quá trình thi công công trình.
Để nhận được mức ưu đãi tốt nhất, nhà thầu nên làm việc trực tiếp với các đại lý cấp 1 hoặc nhà phân phối được Hòa Phát ủy quyền chính thức, tránh mua qua nhiều tầng trung gian khiến giá bị đội lên. Việc ký kết hợp đồng cung ứng dài hạn, minh bạch về khối lượng và tiến độ giao hàng cũng là cách hiệu quả để đàm phán mức giá ổn định, tránh biến động giá giữa chừng ảnh hưởng đến kế hoạch tài chính của dự án.
Kinh nghiệm nhận báo giá thép Hòa Phát chính xác
Để có được bảng giá thép Hòa Phát sát với thực tế thị trường, nhà thầu nên chủ động liên hệ trực tiếp với ít nhất hai đến ba đại lý phân phối chính thức để so sánh giá và điều kiện giao hàng. Việc chỉ tham khảo một nguồn duy nhất dễ khiến nhà thầu bỏ lỡ mức giá tốt hơn hoặc các chính sách ưu đãi đang được áp dụng tại thời điểm đặt hàng. Ngoài ra, nên yêu cầu báo giá bằng văn bản, ghi rõ quy cách, mác thép và thời hạn hiệu lực của giá để tránh tranh chấp phát sinh sau này.
Nhà thầu cũng cần lưu ý kiểm tra kỹ nguồn gốc xuất xứ và tem nhãn sản phẩm khi nhận hàng, đảm bảo đúng là thép chính hãng Hòa Phát chứ không phải hàng nhái, hàng kém chất lượng trà trộn. Việc yêu cầu hóa đơn, chứng từ chứng nhận chất lượng (CO, CQ) đầy đủ không chỉ bảo vệ quyền lợi nhà thầu mà còn là căn cứ quan trọng khi nghiệm thu công trình với chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý xây dựng.

Cuối cùng, nhà thầu nên xây dựng mối quan hệ hợp tác lâu dài với một hoặc hai đại lý uy tín thay vì liên tục thay đổi nhà cung cấp. Điều này không chỉ giúp nhận được mức giá ưu đãi ổn định theo thời gian mà còn đảm bảo nguồn cung liên tục, tránh gián đoạn tiến độ thi công khi thị trường biến động hoặc nguồn hàng khan hiếm cục bộ tại một số thời điểm trong năm.
Kết luận
Hy vọng những thông tin về báo giá thép Hòa Phát cho nhà thầu trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng tham khảo, so sánh và lựa chọn loại thép phù hợp với quy mô công trình cũng như ngân sách đầu tư. Tuy nhiên, giá thép có thể thay đổi theo thời điểm, số lượng đặt hàng và biến động của thị trường, vì vậy bạn nên cập nhật báo giá mới nhất trước khi quyết định mua.
Nếu bạn đang cần tìm đơn vị cung cấp thép Hòa Phát chính hãng với mức giá cạnh tranh, hãy liên hệ ngay Huyền Vinh để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá nhanh chóng. Huyền Vinh chuyên phân phối đa dạng các sản phẩm như thép Hòa Phát, thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, ống thép đen, ống thép mạ kẽm, thép hình, thép tấm cùng nhiều loại vật liệu xây dựng chất lượng khác. Chúng tôi cam kết sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO/CQ, giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ chiết khấu tốt cho nhà thầu, đại lý và các dự án trên toàn quốc.
Xem thêm: Nhà cung cấp thép mạ kẽm tại Hà Nội








