Bảng giá ống thép hòa phát đầy đủ kích thước & độ dày

Bảng giá ống thép hòa phát đầy đủ kích thước & độ dày

Rate this post

Bảng giá ống thép Hòa Phát là thông tin quan trọng giúp nhà thầu, kỹ sư và khách hàng chủ động dự toán chi phí vật tư trước khi thi công. Tuy nhiên, đơn giá có thể chênh lệch đáng kể tùy theo đường kính, độ dày, chủng loại và số lượng đặt hàng. Bài viết dưới đây tổng hợp bảng giá tham khảo của các dòng ống thép phổ biến, kèm quy cách kỹ thuật, trọng lượng tiêu chuẩn và kinh nghiệm lựa chọn sản phẩm chính hãng, giúp tối ưu ngân sách công trình.

Phân loại các dòng ống thép Hòa Phát trên thị trường

Ống thép Hòa Phát được phân loại theo hình dạng, phương pháp sản xuất và công nghệ xử lý bề mặt. Mỗi dòng sản phẩm có đặc điểm riêng về khả năng chống ăn mòn, chi phí đầu tư và phạm vi ứng dụng. Hiểu rõ sự khác biệt giúp nhà thầu lựa chọn vật tư phù hợp với điều kiện công trình.

Bảng giá ống thép Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm

Ống thép mạ kẽm có lớp kẽm bảo vệ bề mặt, giúp hạn chế quá trình oxy hóa và tăng độ bền trong điều kiện sử dụng phù hợp. Loại ống sản xuất từ thép cuộn đã mạ kẽm thường được dùng làm mái che, hàng rào, giá đỡ hoặc khung nhà xưởng. Ví dụ, với hệ thống khung mái tại khu vực ít chịu tác động ăn mòn, ống mạ kẽm có thể giúp tiết kiệm chi phí bảo trì. Tuổi thọ thực tế phụ thuộc lớp mạ và môi trường, không mặc định đạt 40–60 năm.

Ống thép đen

Ống thép đen có bề mặt không được phủ lớp kẽm chống gỉ, thường được lựa chọn nhờ chi phí đầu tư hợp lý và khả năng gia công linh hoạt. Sản phẩm phù hợp để chế tạo khung máy, kết cấu nhà xưởng, giá đỡ và các chi tiết cơ khí. Chẳng hạn, xưởng sản xuất có thể sử dụng ống thép đen để chế tạo khung thiết bị, sau đó sơn bảo vệ theo điều kiện vận hành. Đối với ứng dụng chịu lực, cần chọn độ dày và mác thép theo thiết kế.

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng và ống thép cỡ lớn

Ống mạ kẽm nhúng nóng thường được lựa chọn cho hệ thống dẫn nước, đường ống PCCC và kết cấu ngoài trời khi yêu cầu về chống ăn mòn phù hợp với lớp phủ kẽm. Trong khi đó, ống cỡ lớn phục vụ các kết cấu chịu tải và công trình hạ tầng quy mô lớn. Ví dụ, hệ thống giàn mái nhà xưởng có thể sử dụng ống đường kính lớn để đáp ứng tính toán kết cấu. Khả năng chịu áp lực vẫn phải được kiểm tra theo tiêu chuẩn, chiều dày và hồ sơ thiết kế.

Bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất hiện nay

Giá ống thép Hòa Phát được xác định dựa trên chủng loại, kích thước, độ dày thành ống và khối lượng đặt mua. Để thuận tiện cho việc so sánh, các bảng dưới đây phân chia sản phẩm thành ba nhóm chính gồm ống mạ kẽm, ống đen và ống mạ kẽm nhúng nóng.

Bảng giá ống thép Hòa Phát 1

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát được sử dụng phổ biến trong sản xuất cơ khí, kết cấu mái che và hệ thống khung đỡ nhờ lớp kẽm bảo vệ bề mặt. Khi tham khảo bảng giá, khách hàng cần đối chiếu đồng thời đường kính ngoài và độ dày thành ống, bởi cùng một kích thước nhưng trọng lượng và giá thành có thể khác nhau. Chẳng hạn, ống phi 21 dày 2,0 mm có trọng lượng lớn hơn đáng kể so với loại dày 1,2 mm.

Quy cách (DN/Phi) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá (VNĐ/cây)
DN15 – Phi 21,2 1,2 3,55 70.645
DN15 – Phi 21,2 1,8 5,17 102.883
DN15 – Phi 21,2 2,0 5,68 113.032
DN20 – Phi 26,65 1,5 5,58 111.042
DN20 – Phi 26,65 2,0 7,29 145.071
DN25 – Phi 33,5 2,0 9,32 185.468
DN25 – Phi 33,5 2,5 11,47 228.253
DN32 – Phi 42,2 2,0 11,90 236.810
DN40 – Phi 48,1 2,5 16,87 335.713
DN50 – Phi 59,9 3,0 25,26 502.674

Lưu ý: Độ dày càng lớn thì trọng lượng và tổng giá trị mỗi cây thường càng cao, dù đơn giá tính theo kilôgam có thể không thay đổi tương ứng. Bởi vậy, cần so sánh cùng quy cách và tiêu chuẩn, tránh lựa chọn chỉ dựa trên giá mỗi cây.

Bảng giá ống thép đen Hòa Phát tròn, vuông, hộp

Ống thép đen Hòa Phát gồm nhiều dạng tiết diện như tròn, vuông và chữ nhật, đáp ứng nhu cầu chế tạo cơ khí và kết cấu xây dựng. Đối với ống tròn hàn, giá bán phụ thuộc đường kính, độ dày và khối lượng thép sử dụng. Trong khi đó, thép hộp thường được lựa chọn theo kích thước cạnh và khả năng chịu lực của kết cấu. Các dòng ống cỡ lớn có thể cần báo giá riêng do yêu cầu sản xuất và vận chuyển đặc thù.

Quy cách (DN/Phi) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá (VNĐ/cây)
DN15 – Phi 21 1,5 4,37 89.366
DN15 – Phi 21 2,0 5,68 105.364
DN20 – Phi 27 2,0 7,29 135.230
DN25 – Phi 34 2,5 11,47 212.768
DN32 – Phi 42 2,0 11,90 220.745
DN40 – Phi 49 2,5 16,87 312.938
DN50 – Phi 60 2,5 21,23 393.816

Bảng giá thép hộp đen Hòa Phát

Quy cách (mm) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá (VNĐ/cây)
Vuông 20×20 1,0 3,65 64.970
Vuông 30×30 1,5 8,22 138.918
Vuông 40×40 2,0 14,64 241.560
Chữ nhật 20×40 1,2 4,20 71.400
Chữ nhật 30×60 2,0 10,48 171.872
Chữ nhật 40×80 2,5 17,50 285.250

Bảng tham khảo ống thép đen cỡ lớn Hòa Phát

Đường kính ngoài Độ dày (mm) Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg)
Phi 168 5,0 16.600
Phi 219 6,0 16.400
Phi 273 8,0 16.100
Phi 323 10,0 16.000
Phi 406 12,0 Liên hệ 

Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát chuẩn BS và ASTM

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát có lớp phủ kẽm hình thành sau quá trình nhúng ống vào bể kẽm nóng chảy. Sản phẩm được sử dụng trong hệ thống đường ống cấp nước, phòng cháy chữa cháy và các công trình ngoài trời. Khi lựa chọn cho hệ thống PCCC hoặc đường ống chịu áp lực, kỹ sư cần kiểm tra tiêu chuẩn BS 1387, ASTM A53, độ dày thành ống và yêu cầu thử nghiệm. Không nên đánh giá khả năng chịu áp lực chỉ dựa vào đường kính.

Quy cách (DN/Phi) Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m) Đơn giá (VNĐ/cây)
DN15 – Phi 21 1,6 4,642 125.334
DN15 – Phi 21 1,9 5,484 145.874
DN15 – Phi 21 2,3 6,435 164.736
DN20 – Phi 26,65 1,6 5,933 160.191
DN20 – Phi 26,65 2,3 8,286 212.122
DN25 – Phi 33,5 1,9 8,888 236.421
DN25 – Phi 33,5 2,5 11,460 293.376
DN32 – Phi 42,2 2,3 13,560 347.136
DN40 – Phi 48,1 2,3 15,590 399.104
DN50 – Phi 59,9 2,6 22,158 567.245

Đặc biệt, với những công trình gần biển hoặc thường xuyên tiếp xúc hơi muối, cần đánh giá thêm độ dày lớp mạ, nguy cơ ăn mòn và phương án bảo vệ bổ sung. Mạ kẽm nhúng nóng giúp tăng khả năng chống gỉ nhưng không đồng nghĩa mọi sản phẩm đều phù hợp với môi trường biển.

Cách nhận biết ống thép Hòa Phát chính hãng

Kiểm tra nguồn gốc sản phẩm là bước quan trọng khi mua ống thép cho công trình. Ngoài việc quan sát bề mặt, khách hàng cần đối chiếu tem nhãn, thông tin in trên thân ống và hồ sơ chất lượng. Những dấu hiệu dưới đây được tổng hợp theo hướng dẫn nhận diện chính hãng do Hòa Phát công bố.

Bảng giá ống thép Hòa Phát 3

Kiểm tra đai bó và tem nhãn: Theo Hòa Phát, bó ống nguyên dài 6 m thường được cố định bằng bốn đai, còn bó lẻ dùng ba đai. Cách đóng bó có thể thay đổi theo chủng loại và số lượng. Tem nhãn tại đầu bó thường thể hiện thông tin sản phẩm, kèm mã vạch hỗ trợ truy xuất. Khi nhận hàng, khách hàng nên đối chiếu quy cách, số lượng, mã lô trên tem với phiếu giao hàng và hóa đơn để tránh nhầm lẫn.

Quan sát chữ in trên thân ống: Ống thép Hòa Phát có thông tin nhận diện in trên thân, gồm thương hiệu, chủng loại, kích thước và thời gian sản xuất tùy sản phẩm. Vị trí in thường gần một đầu ống, thuận tiện quan sát khi hàng còn đóng bó. Người mua nên kiểm tra độ rõ nét, tính đồng nhất giữa các cây và sự phù hợp với tem nhãn. Nếu nội dung in khác mẫu từng thấy, cần đối chiếu chứng từ trước khi kết luận.

Đánh giá đầu ống và bề mặt: Khách hàng cần quan sát đầu ống, mép cắt và lớp phủ. Những khuyết tật như bavia sắc, móp méo hoặc bong tróc cần được ghi nhận để đối chiếu yêu cầu kỹ thuật. Với dòng ống tròn tôn mạ kẽm, Hòa Phát sử dụng nút bịt nhựa xanh dương có logo nổi; ống nhúng nóng có ren có thể có nút bảo vệ ren. Không nên xem phụ kiện này là dấu hiệu duy nhất xác định hàng chính hãng.

Đối chiếu CO/CQ và chứng từ: Khách hàng nên yêu cầu chứng từ xuất xưởng, chứng nhận chất lượng và giấy tờ nguồn gốc của đơn hàng. Cần đối chiếu nhà sản xuất, tiêu chuẩn, quy cách, mã lô và kết quả kiểm tra nếu có. CO thể hiện xuất xứ, còn CQ liên quan đến chất lượng sản phẩm; hai loại giấy tờ không thay thế nhau. Hãy thống nhất danh mục chứng từ trước khi ký hợp đồng để thuận tiện nghiệm thu và truy xuất nguồn gốc.

Đặc biệt, việc có chữ Hòa Phát trên thân ống chưa đủ để kết luận sản phẩm chính hãng, bởi chữ in cũng có thể bị làm giả. Cần kết hợp nhiều phương pháp kiểm tra trước khi nghiệm thu.

Tại sao nên mua ống thép Hòa Phát tại Huyền Vinh?

Lựa chọn đơn vị cung ứng uy tín giúp khách hàng chủ động nguồn hàng, kiểm soát chất lượng và hạn chế rủi ro chậm tiến độ. Với kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thép công nghiệp, Công ty TNHH Huyền Vinh là địa chỉ để nhà thầu, doanh nghiệp cơ khí và khách hàng tại Hà Nội tham khảo khi cần mua ống thép Hòa Phát.

Năng lực cung ứng đa dạng: Theo thông tin giới thiệu trên website, Huyền Vinh có hơn 25 năm kinh nghiệm phân phối thép, cung cấp các dòng ống đen, ống mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng và thép hộp. Doanh nghiệp có cơ sở tại Hà Nội, phục vụ cả nhu cầu mua vật tư lẻ và dự án. Khách hàng có thể liên hệ kiểm tra tình trạng tồn kho theo từng quy cách.

Cam kết nguồn gốc sản phẩm: Huyền Vinh giới thiệu chính sách cung cấp ống thép Hòa Phát chính hãng, hỗ trợ chứng từ CO/CQ và kiểm tra chất lượng khi giao nhận. Với các đơn hàng lớn, khách hàng nên yêu cầu thể hiện rõ trách nhiệm xử lý, đổi trả hoặc bồi thường nếu phát hiện sản phẩm không đúng nguồn gốc trong hợp đồng mua bán.

Hỗ trợ báo giá và giao hàng: Huyền Vinh cung cấp dịch vụ tư vấn quy cách, báo giá theo khối lượng và hỗ trợ giao vật tư đến công trình. Với khách hàng dự án, chính sách chiết khấu, lịch giao từng đợt và phương án thanh toán có thể được trao đổi theo điều kiện thực tế. Điều này giúp nhà thầu chủ động dòng tiền và giảm nguy cơ thiếu vật tư trong quá trình thi công.

Kết luận

Bảng giá ống thép Hòa Phát là cơ sở quan trọng giúp nhà thầu và khách hàng so sánh chi phí giữa các dòng ống đen, mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng. Tuy nhiên, việc lựa chọn sản phẩm cần kết hợp nhiều yếu tố như đường kính, độ dày, trọng lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật và điều kiện môi trường. Đối chiếu đúng thông số sẽ giúp hạn chế mua sai vật tư và kiểm soát tổng chi phí công trình hiệu quả hơn.

Nếu đang tìm kiếm bảng giá ống thép Hòa Phát phù hợp với nhu cầu thực tế, khách hàng có thể liên hệ Thép Huyền Vinh để được tư vấn lựa chọn quy cách, kiểm tra nguồn hàng và nhận báo giá theo từng khối lượng đặt mua. Với các dự án xây dựng, cơ khí và hệ thống công nghiệp, hỗ trợ trao đổi phương án cung ứng, vận chuyển và chính sách thương mại phù hợp. Gọi ngay 0869 623 796 để nhận tư vấn và báo giá chi tiết.

Messenger Zalo Hotline