Thông tin sản phẩm thép ống nhúng nóng
Thép ống nhúng nóng là sản phẩm thép chất lượng cao được phủ một lớp kẽm thông qua quy trình nhúng nóng hiện đại. Lớp kẽm này không chỉ đóng vai trò như một lớp bảo vệ chống lại sự ăn mòn và gỉ sét do tác động của các yếu tố môi trường, mà còn giúp tăng cường độ bền và tuổi thọ của thép. Nhờ vào quy trình xử lý đặc biệt, thép ống nhúng nóng có khả năng chịu được các điều kiện khắc nghiệt như môi trường ẩm ướt, tiếp xúc với nước biển hoặc các chất hóa học gây ăn mòn.

Sản phẩm này là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, cơ sở hạ tầng và các ứng dụng công nghiệp đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống chịu tốt với thời gian.
Đặc điểm của thép ống nhúng nóng
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Lớp mạ bền bỉ và lâu dài
Độ bám dính hoàn hảo
Quy trình nhúng nóng thép ống
Quy trình nhúng nóng thép ống bao gồm 3 bước sau:
Bước 1: Chuẩn bị và làm sạch bề mặt thép ống
Trước khi tiến hành nhúng kẽm, bề mặt thép ống cần được xử lý kỹ lưỡng để loại bỏ hoàn toàn các tạp chất như bụi bẩn, dầu mỡ, oxit hoặc gỉ sét. Quá trình này có thể được thực hiện bằng nhiều phương pháp khác nhau như mài cơ học, phun cát hoặc tẩy rửa hóa học bằng dung dịch axit. Việc làm sạch bề mặt đảm bảo lớp mạ kẽm sau này bám dính tốt và đạt chất lượng cao.
Bước 2: Nhúng thép ống vào bể kẽm nóng chảy
Sau khi hoàn tất bước làm sạch, thép ống sẽ được đưa vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ từ 450 đến 460°C. Tại đây, kẽm nóng sẽ phản ứng với bề mặt thép, tạo ra một lớp hợp kim kẽm-thép bảo vệ chắc chắn. Lớp mạ kẽm này không chỉ giúp thép chống lại sự ăn mòn mà còn tăng cường độ bền và tuổi thọ của sản phẩm.
Bước 3: Làm nguội và kiểm tra chất lượng sản phẩm
Khi quá trình nhúng kẽm hoàn tất, thép ống sẽ được làm nguội bằng không khí hoặc nước. Sau đó, sản phẩm sẽ trải qua các bước kiểm tra nghiêm ngặt nhằm đánh giá chất lượng lớp mạ, bao gồm độ dày, độ bám dính và khả năng chống ăn mòn. Chỉ những sản phẩm đạt tiêu chuẩn mới được đưa vào sử dụng hoặc phân phối ra thị trường.

Bảng barem thép ống nhúng nóng

| Quy cách thép ống nhúng nóng | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| ỐNG 21 DN 21.2 (ĐK NGOÀI) |
1.60 | 4.642 |
| 1.90 | 5.484 | |
| 2.10 | 5.938 | |
| 2.30 | 6.435 | |
| 2.60 | 7.260 | |
| ỐNG 27 DN 26.65 (ĐK NGOÀI) |
1.60 | 5.933 |
| 1.90 | 6.961 | |
| 2.10 | 7.704 | |
| 2.30 | 8.286 | |
| 2.60 | 9.360 | |
| ỐNG 34 DN 33.5 (ĐK NGOÀI) |
1.60 | 7.556 |
| 1.90 | 8.888 | |
| 2.10 | 9.762 | |
| 2.30 | 10.722 | |
| 2.50 | 11.460 | |
| 2.60 | 11.886 | |
| 2.90 | 13.128 | |
| 3.20 | 14.400 | |
| 3.60 | 16.200 | |
| ỐNG 42 DN 42.2 (ĐK NGOÀI) |
1.60 | 9.617 |
| 1.90 | 11.335 | |
| 2.10 | 12.467 | |
| 2.30 | 13.560 | |
| 2.60 | 15.240 | |
| 2.90 | 16.870 | |
| 3.20 | 18.600 | |
| 3.60 | 20.560 | |
| 4.00 | 22.610 | |
| ỐNG 49 DN 48.1 (ĐK NGOÀI) |
1.60 | 11.000 |
| 1.90 | 12.995 | |
| 2.10 | 14.300 | |
| 2.30 | 15.590 | |
| 2.50 | 16.980 | |
| 2.90 | 19.380 | |
| 3.20 | 21.420 | |
| 3.60 | 23.710 | |
| 4.00 | 26.100 | |
| ỐNG 60 DN 59.9 (ĐK NGOÀI) |
1.90 | 16.300 |
| 2.10 | 17.970 | |
| 2.30 | 19.612 | |
| 2.60 | 22.158 | |
| 2.90 | 24.480 | |
| 3.20 | 26.861 | |
| 3.60 | 30.180 | |
| 4.00 | 33.100 | |
| 4.50 | 36.890 | |
| 5.00 | 40.620 | |
| ỐNG 76 DN 75.6 (ĐK NGOÀI) |
2.10 | 22.851 |
| 2.30 | 24.958 | |
| 2.50 | 27.040 | |
| 2.70 | 29.140 | |
| 2.90 | 31.368 | |
| 3.20 | 34.260 | |
| 3.60 | 38.580 | |
| 4.00 | 42.400 | |
| 4.50 | 47.340 | |
| 5.00 | 52.230 | |
| ỐNG 90 DN 88.3 (ĐK NGOÀI) |
2.10 | 26.799 |
| 2.30 | 29.283 | |
| 2.50 | 31.740 | |
| 2.70 | 34.220 | |
| 2.90 | 36.828 | |
| 3.20 | 40.320 | |
| 3.60 | 45.140 | |
| 4.00 | 50.220 | |
| 4.50 | 55.800 | |
| 5.00 | 61.630 | |
| ỐNG 114 DN 114.3 (ĐK NGOÀI) |
2.50 | 41.060 |
| 2.70 | 44.290 | |
| 2.90 | 47.484 | |
| 3.00 | 49.070 | |
| 3.20 | 52.578 | |
| 3.60 | 58.500 | |
| 4.00 | 64.840 | |
| 4.50 | 73.200 | |
| 5.00 | 80.270 | |
| ỐNG 141 DN 141.3 (ĐK NGOÀI) |
3.96 | 80.460 |
| 4.78 | 96.540 | |
| 5.16 | 103.950 | |
| 5.56 | 111.660 | |
| 6.35 | 126.800 | |
| ỐNG 168 DN 168.3 (ĐK NGOÀI) |
3.96 | 96.240 |
| 4.78 | 115.620 | |
| 5.16 | 124.560 | |
| 5.56 | 133.860 | |
| 6.35 | 152.160 | |
| 7.11 | 169.560 | |
| 7.92 | 187.920 | |
| 8.74 | 206.340 | |
| 9.52 | 223.680 | |
| 10.97 | 255.360 | |
| ỐNG 219 DN 219.1 (ĐK NGOÀI) |
3.96 | 126.060 |
| 4.78 | 151.560 | |
| 5.16 | 163.320 | |
| 5.56 | 175.680 | |
| 6.35 | 199.860 | |
| 7.04 | 217.860 | |
| 7.92 | 247.440 | |
| 8.18 | 255.300 | |
| 8.74 | 272.040 | |
| 9.52 | 295.200 | |
| 10.31 | 318.480 | |
| 11.13 | 342.480 | |
| 12.70 | 387.840 | |
| Ống 273 DN 273.0 (ĐK NGOÀI) |
4.78 | 189.720 |
| 5.16 | 204.480 | |
| 5.56 | 220.020 | |
| 6.35 | 250.500 | |
| 7.09 | 278.940 | |
| 7.80 | 306.060 | |
| 8.74 | 341.760 | |
| 9.27 | 361.740 | |
| 11.13 | 431.220 | |
| 12.70 | 489.120 | |
| Ống 323.8 DN 324 (ĐK NGOÀI) |
5.16 | 243.300 |
| 5.56 | 261.780 | |
| 6.35 | 298.260 | |
| 7.14 | 334.500 | |
| 7.92 | 370.140 | |
| 8.38 | 391.080 | |
| 8.74 | 407.400 | |
| 9.52 | 442.680 | |
| 10.31 | 478.200 | |
| 11.13 | 514.920 | |
| 12.70 | 584.580 |
Ứng dụng của thép ống nhúng nóng
Xây dựng công trình
Lắp đặt hệ thống đường ống
Hệ thống điện
Ứng dụng ngoài trời

Tại sao nên chọn ống thép nhúng nóng tại Huyền Vinh

Chất Lượng Sản Phẩm
Thép ống nhúng nóng của Huyền Vinh được sản xuất từ nguyên liệu thép cao cấp, trải qua quy trình nhúng nóng tiên tiến, đảm bảo lớp mạ kẽm dày và bám chắc. Điều này mang lại khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, giúp sản phẩm hoạt động bền bỉ trong mọi điều kiện khắc nghiệt như môi trường gần biển, công trình ngoài trời hay những khu vực có độ ẩm cao.
Độ Bền Lâu Dài
Lớp mạ kẽm trên thép ống nhúng nóng tại Huyền Vinh không chỉ có độ bền cao mà còn duy trì khả năng bảo vệ trong thời gian dài mà không cần bảo trì thường xuyên. Đây chính là giải pháp tối ưu giúp công trình của bạn kéo dài tuổi thọ và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng.
Sự Đa Dạng Trong Lựa Chọn
Huyền Vinh cung cấp thép ống nhúng nóng với nhiều kích thước và tiêu chuẩn khác nhau, phù hợp cho mọi nhu cầu sử dụng từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Bạn dễ dàng tìm thấy sản phẩm đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng của mình.
Giá Cả Hợp Lý, Cạnh Tranh
Chúng tôi luôn cam kết mang đến mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường mà vẫn đảm bảo chất lượng vượt trội. Huyền Vinh hiểu rằng chi phí là yếu tố quan trọng, vì vậy chúng tôi luôn tối ưu hóa để bạn tiết kiệm ngân sách mà vẫn sở hữu sản phẩm chất lượng cao.
Dịch Vụ Chuyên Nghiệp và Tận Tâm
Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn từ khâu tư vấn chọn sản phẩm đến việc đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật của công trình. Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng nhanh chóng và theo sát tiến độ dự án giúp bạn hoàn toàn yên tâm khi hợp tác cùng chúng tôi.
Chính Sách Bảo Hành và Hậu Mãi
Huyền Vinh cung cấp chính sách bảo hành dài hạn cho tất cả các sản phẩm thép ống nhúng nóng. Nếu có bất kỳ vấn đề nào phát sinh, đội ngũ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ nhanh chóng hỗ trợ, đảm bảo công trình của bạn luôn vận hành ổn định và bền vững.
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số Hotline 0869623796 để được tư vấn tận tình và nhận báo giá tốt nhất. Thép Huyền Vinh cam kết mang đến cho bạn sự hài lòng tuyệt đối về cả chất lượng lẫn dịch vụ!




